corrotto
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/korˈrot.to/ giọng máy của trình duyệt
corrotto nghĩa là tham nhũng.
Nghĩa của corrotto
Tính từ
- Tham nhũng.
Dạng từ của corrotto
| Giống cái số ít | corrotta |
| Giống đực số nhiều | corrotti |
| Giống cái số nhiều | corrotte |
| So sánh nhất | corrottissimo |
Họ từ của corrotto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ corrupt; sinful
Câu hỏi thường gặp
corrotto nghĩa là gì?
corrotto (tính từ) nghĩa là tham nhũng.