TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corrotto

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/korˈrot.to/ giọng máy của trình duyệt

corrotto nghĩa là tham nhũng.

Nghĩa của corrotto

Tính từ

  1. Tham nhũng.

Dạng từ của corrotto

Giống cái số ítcorrotta
Giống đực số nhiềucorrotti
Giống cái số nhiềucorrotte
So sánh nhấtcorrottissimo

Họ từ của corrotto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ corrupt; sinful

Câu hỏi thường gặp

corrotto nghĩa là gì?

corrotto (tính từ) nghĩa là tham nhũng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.