corruzione
đi với mạo từ: la corruzione · số nhiều: le corruzioni
corruzione nghĩa là tham nhũng, tham ô.
Nghĩa của corruzione
Danh từ · giống cái
- Tham nhũng, tham ô, hối lộ.
Câu ví dụ với corruzione
- Il potere porta la corruzione. Quyền lực mang đến tham nhũng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corruption
Câu hỏi thường gặp
corruzione nghĩa là gì?
corruzione (danh từ) nghĩa là tham nhũng, tham ô.
corruzione là giống đực hay giống cái?
corruzione là danh từ giống cái: la corruzione, số nhiều le corruzioni.