onestà
danh từ giống cái
/o.nesˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'onestà
onestà nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.
Nghĩa của onestà
Danh từ · giống cái
- Tánh thành thật, tánh thanh liêm.
Họ từ của onestà
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honesty; fairness; virtue, chastity
Câu hỏi thường gặp
onestà nghĩa là gì?
onestà (danh từ) nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.
onestà là giống đực hay giống cái?
onestà là danh từ giống cái: l'onestà.