TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onestà

danh từ giống cái
/o.nesˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onestà

onestà nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.

Nghĩa của onestà

Danh từ · giống cái

  1. Tánh thành thật, tánh thanh liêm.

Họ từ của onestà

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ honesty; fairness; virtue, chastity

Câu hỏi thường gặp

onestà nghĩa là gì?

onestà (danh từ) nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.

onestà là giống đực hay giống cái?

onestà là danh từ giống cái: l'onestà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.