TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onnipossente

/on.ni.posˈsɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

onnipossente nghĩa là toàn năng.

Nghĩa của onnipossente

Tính từ

  1. Từ cổ Toàn năng.

Dạng từ của onnipossente

Số nhiềuonnipossenti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onnipossente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ omnipotent, all-powerful

Câu hỏi thường gặp

onnipossente nghĩa là gì?

onnipossente (tính từ) nghĩa là toàn năng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.