legale
/leˈɡa.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la legale · số nhiều: i legali
legale nghĩa là luật sư, hợp pháp.
Nghĩa của legale
Danh từ · cả hai giống
- Luật sư.
Tính từ
- Hợp pháp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lawful, legitimate; law; legal; juridical, juristic
- Danh từ lawyer, attorney
Câu hỏi thường gặp
legale nghĩa là gì?
legale (danh từ, tính từ) nghĩa là luật sư, hợp pháp.
legale là giống đực hay giống cái?
legale là danh từ cả hai giống: il/la legale, số nhiều i legali.