TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legale

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/leˈɡa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la legale · số nhiều: i legali

legale nghĩa là luật sư, hợp pháp.

Nghĩa của legale

Danh từ · cả hai giống

  1. Luật sư.

Tính từ

  1. Hợp pháp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lawful, legitimate; law; legal; juridical, juristic
  • Danh từ lawyer, attorney

Câu hỏi thường gặp

legale nghĩa là gì?

legale (danh từ, tính từ) nghĩa là luật sư, hợp pháp.

legale là giống đực hay giống cái?

legale là danh từ cả hai giống: il/la legale, số nhiều i legali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.