TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giuridico

/d͡ʒuˈri.di.ko/ giọng máy của trình duyệt

giuridico nghĩa là luật.

Nghĩa của giuridico

Tính từ

  1. Luật.

Dạng từ của giuridico

Giống cái số ítgiuridica
Giống đực số nhiềugiuridici
Giống cái số nhiềugiuridiche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giuridico

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ legal

Câu hỏi thường gặp

giuridico nghĩa là gì?

giuridico (tính từ) nghĩa là luật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.