giuridico
/d͡ʒuˈri.di.ko/ giọng máy của trình duyệt
giuridico nghĩa là luật.
Nghĩa của giuridico
Tính từ
- Luật.
Dạng từ của giuridico
| Giống cái số ít | giuridica |
| Giống đực số nhiều | giuridici |
| Giống cái số nhiều | giuridiche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giuridico
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ legal
Câu hỏi thường gặp
giuridico nghĩa là gì?
giuridico (tính từ) nghĩa là luật.