TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lingua dei segni

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lingua dei segni · số nhiều: le lingue dei segni

lingua dei segni nghĩa là ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ ký hiệu.

Nghĩa của lingua dei segni

Danh từ · giống cái

  1. Ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữ, ngôn ngữ dấu hiệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sign language (sign language that is used locally or that is mistakenly believed to be the only one); sign language (one of several natural languages, typically used by the deaf, in which words consist of hand shapes, motions, positions, and facial expressions)

Câu hỏi thường gặp

lingua dei segni nghĩa là gì?

lingua dei segni (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ ký hiệu.

lingua dei segni là giống đực hay giống cái?

lingua dei segni là danh từ giống cái: la lingua dei segni, số nhiều le lingue dei segni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.