palloso
/palˈlo.zo/ giọng máy của trình duyệt
palloso nghĩa là chán.
Nghĩa của palloso
Tính từ
- Thông tục, Thô tục Chán.
Dạng từ của palloso
| Giống cái số ít | pallosa |
| Giống đực số nhiều | pallosi |
| Giống cái số nhiều | pallose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palloso
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ boring, square; annoyingly boring and/or tedious; unenjoyable, excruciating
Câu hỏi thường gặp
palloso nghĩa là gì?
palloso (tính từ) nghĩa là chán.