TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palloso

/palˈlo.zo/ giọng máy của trình duyệt

palloso nghĩa là chán.

Nghĩa của palloso

Tính từ

  1. Thông tục, Thô tục Chán.

Dạng từ của palloso

Giống cái số ítpallosa
Giống đực số nhiềupallosi
Giống cái số nhiềupallose

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palloso

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ boring, square; annoyingly boring and/or tedious; unenjoyable, excruciating

Câu hỏi thường gặp

palloso nghĩa là gì?

palloso (tính từ) nghĩa là chán.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.