TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spazio dei nomi

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spazio dei nomi · số nhiều: gli spazi dei nomi

spazio dei nomi nghĩa là không gian tên.

Nghĩa của spazio dei nomi

Danh từ · giống đực

  1. Không gian tên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ namespace

Câu hỏi thường gặp

spazio dei nomi nghĩa là gì?

spazio dei nomi (danh từ) nghĩa là không gian tên.

spazio dei nomi là giống đực hay giống cái?

spazio dei nomi là danh từ giống đực: lo spazio dei nomi, số nhiều gli spazi dei nomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.