spazio dei nomi
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo spazio dei nomi · số nhiều: gli spazi dei nomi
spazio dei nomi nghĩa là không gian tên.
Nghĩa của spazio dei nomi
Danh từ · giống đực
- Không gian tên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ namespace
Câu hỏi thường gặp
spazio dei nomi nghĩa là gì?
spazio dei nomi (danh từ) nghĩa là không gian tên.
spazio dei nomi là giống đực hay giống cái?
spazio dei nomi là danh từ giống đực: lo spazio dei nomi, số nhiều gli spazi dei nomi.