nome d'arte
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nome d'arte · số nhiều: i nomi d'arte
nome d'arte nghĩa là nghệ danh.
Nghĩa của nome d'arte
Danh từ · giống đực
- Nghệ danh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nome d'arte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stage name; nom de plume, pen name
Câu hỏi thường gặp
nome d'arte nghĩa là gì?
nome d'arte (danh từ) nghĩa là nghệ danh.
nome d'arte là giống đực hay giống cái?
nome d'arte là danh từ giống đực: il nome d'arte, số nhiều i nomi d'arte.