pseudonimo
danh từ giống đực
/psewˈdɔ.ni.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo pseudonimo · số nhiều: gli pseudonimi
pseudonimo nghĩa là biệt hiệu, bút danh.
Nghĩa của pseudonimo
Danh từ · giống đực
- Biệt hiệu, bút danh, tên chữ, tên tự.
Dạng từ của pseudonimo
| Giống cái | pseudonima |
| Giống cái số nhiều | pseudonime |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pseudonymous
- Danh từ pseudonym (a fictitious name (more literally, a false name), as those used by writers and movie stars); pen name; stage name
Câu hỏi thường gặp
pseudonimo nghĩa là gì?
pseudonimo (danh từ) nghĩa là biệt hiệu, bút danh.
pseudonimo là giống đực hay giống cái?
pseudonimo là danh từ giống đực: lo pseudonimo, số nhiều gli pseudonimi.