TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reputazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.pu.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la reputazione · số nhiều: le reputazioni

reputazione nghĩa là danh giá, danh tiếng.

Nghĩa của reputazione

Danh từ · giống cái

  1. Danh giá, danh tiếng.

Họ từ của reputazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reputation; good name

Câu hỏi thường gặp

reputazione nghĩa là gì?

reputazione (danh từ) nghĩa là danh giá, danh tiếng.

reputazione là giống đực hay giống cái?

reputazione là danh từ giống cái: la reputazione, số nhiều le reputazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.