reputazione
/re.pu.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la reputazione · số nhiều: le reputazioni
reputazione nghĩa là danh giá, danh tiếng.
Nghĩa của reputazione
Danh từ · giống cái
- Danh giá, danh tiếng.
Họ từ của reputazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reputation; good name
Câu hỏi thường gặp
reputazione nghĩa là gì?
reputazione (danh từ) nghĩa là danh giá, danh tiếng.
reputazione là giống đực hay giống cái?
reputazione là danh từ giống cái: la reputazione, số nhiều le reputazioni.