repubblicano
/re.pub.bliˈka.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il repubblicano · số nhiều: i repubblicani
repubblicano nghĩa là đảng viên cộng hòa.
Nghĩa của repubblicano
Danh từ · giống đực
- Đảng viên cộng hòa.
Tính từ
- Cộng hòa.
Dạng từ của repubblicano
| Giống cái | repubblicana |
| Giống cái số nhiều | repubblicane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ republican
- Danh từ republican; person who supports a republic
Câu hỏi thường gặp
repubblicano nghĩa là gì?
repubblicano (danh từ, tính từ) nghĩa là đảng viên cộng hòa.
repubblicano là giống đực hay giống cái?
repubblicano là danh từ giống đực: il repubblicano, số nhiều i repubblicani.