TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

repubblicano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/re.pub.bliˈka.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il repubblicano · số nhiều: i repubblicani

repubblicano nghĩa là đảng viên cộng hòa.

Nghĩa của repubblicano

Danh từ · giống đực

  1. Đảng viên cộng hòa.

Tính từ

  1. Cộng hòa.

Dạng từ của repubblicano

Giống cáirepubblicana
Giống cái số nhiềurepubblicane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ republican
  • Danh từ republican; person who supports a republic

Câu hỏi thường gặp

repubblicano nghĩa là gì?

repubblicano (danh từ, tính từ) nghĩa là đảng viên cộng hòa.

repubblicano là giống đực hay giống cái?

repubblicano là danh từ giống đực: il repubblicano, số nhiều i repubblicani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.