TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

repubblica

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/reˈpub.bli.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la repubblica · số nhiều: le repubbliche

repubblica nghĩa là cộng hòa, cộng hoà.

Nghĩa của repubblica

Danh từ · giống cái

  1. Cộng hòa.
  2. Cộng hoà.

Cụm từ, thành ngữ với repubblica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ republic

Câu hỏi thường gặp

repubblica nghĩa là gì?

repubblica (danh từ) nghĩa là cộng hòa, cộng hoà.

repubblica là giống đực hay giống cái?

repubblica là danh từ giống cái: la repubblica, số nhiều le repubbliche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.