TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reporter

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/reˈpɔr.ter/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la reporter

reporter nghĩa là nhà báo.

Nghĩa của reporter

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhà báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reporter (journalist)

Câu hỏi thường gặp

reporter nghĩa là gì?

reporter (danh từ) nghĩa là nhà báo.

reporter là giống đực hay giống cái?

reporter là danh từ cả hai giống: il/la reporter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.