reporter
/reˈpɔr.ter/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la reporter
reporter nghĩa là nhà báo.
Nghĩa của reporter
Danh từ · cả hai giống
- Nhà báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reporter (journalist)
Câu hỏi thường gặp
reporter nghĩa là gì?
reporter (danh từ) nghĩa là nhà báo.
reporter là giống đực hay giống cái?
reporter là danh từ cả hai giống: il/la reporter.