TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

replicare

/re.pliˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

replicare nghĩa là trả lời, hồi đáp.

Nghĩa của replicare

Động từ

  1. Trả lời, hồi đáp, hồi âm.

Chia động từ replicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: replicatoDanh động từ: replicando

Hiện tại presente

  • io replico
  • tu replichi
  • lui/lei replica
  • noi replichiamo
  • voi replicate
  • loro replicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho replicato
  • tu hai replicato
  • lui/lei ha replicato
  • noi abbiamo replicato
  • voi avete replicato
  • loro hanno replicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io replicavo
  • tu replicavi
  • lui/lei replicava
  • noi replicavamo
  • voi replicavate
  • loro replicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io replicai
  • tu replicasti
  • lui/lei replicò
  • noi replicammo
  • voi replicaste
  • loro replicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io replicherò
  • tu replicherai
  • lui/lei replicherà
  • noi replicheremo
  • voi replicherete
  • loro replicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io replicherei
  • tu replicheresti
  • lui/lei replicherebbe
  • noi replicheremmo
  • voi replichereste
  • loro replicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io replichi
  • che tu replichi
  • che lui/lei replichi
  • che noi replichiamo
  • che voi replichiate
  • che loro replichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io replicassi
  • che tu replicassi
  • che lui/lei replicasse
  • che noi replicassimo
  • che voi replicaste
  • che loro replicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • replica! (tu)
  • replichi! (lei)
  • replichiamo! (noi)
  • replicate! (voi)
  • replichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reply, answer; to repeat; to replicate

Câu hỏi thường gặp

replicare nghĩa là gì?

replicare (động từ) nghĩa là trả lời, hồi đáp.

Chia động từ replicare ở thì hiện tại thế nào?

io replico, tu replichi, lui/lei replica, noi replichiamo, voi replicate, loro replicano. Phân từ quá khứ: replicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.