TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

replica

danh từ giống cái
/ˈrɛ.pli.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la replica · số nhiều: le repliche

replica nghĩa là trả lời, bản nhái.

Nghĩa của replica

Danh từ · giống cái

  1. Trả lời.
  2. Bản nhái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reply, answer; objection; repetition; replica, copy; rerun

Câu hỏi thường gặp

replica nghĩa là gì?

replica (danh từ) nghĩa là trả lời, bản nhái.

replica là giống đực hay giống cái?

replica là danh từ giống cái: la replica, số nhiều le repliche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.