TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

requisito

danh từ giống đực
/re.kwiˈzi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il requisito · số nhiều: i requisiti

requisito nghĩa là yêu cầu.

Nghĩa của requisito

Danh từ · giống đực

  1. Yêu cầu.

Dạng từ của requisito

Giống cáirequisita
Giống cái số nhiềurequisite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ requisitioned
  • Danh từ requirement; qualification (for a job etc.)

Câu hỏi thường gặp

requisito nghĩa là gì?

requisito (danh từ) nghĩa là yêu cầu.

requisito là giống đực hay giống cái?

requisito là danh từ giống đực: il requisito, số nhiều i requisiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.