TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

codice postale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il codice postale · số nhiều: i codici postali

codice postale nghĩa là mã bưu chính, mã thư tín.

Nghĩa của codice postale

Danh từ · giống đực

  1. Mã bưu chính, mã thư tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ postal code, postcode, zip code

Câu hỏi thường gặp

codice postale nghĩa là gì?

codice postale (danh từ) nghĩa là mã bưu chính, mã thư tín.

codice postale là giống đực hay giống cái?

codice postale là danh từ giống đực: il codice postale, số nhiều i codici postali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.