codice postale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il codice postale · số nhiều: i codici postali
codice postale nghĩa là mã bưu chính, mã thư tín.
Nghĩa của codice postale
Danh từ · giống đực
- Mã bưu chính, mã thư tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ postal code, postcode, zip code
Câu hỏi thường gặp
codice postale nghĩa là gì?
codice postale (danh từ) nghĩa là mã bưu chính, mã thư tín.
codice postale là giống đực hay giống cái?
codice postale là danh từ giống đực: il codice postale, số nhiều i codici postali.