TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

codice a barre

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il codice a barre · số nhiều: i codici a barre

codice a barre nghĩa là mã vạch.

Nghĩa của codice a barre

Danh từ · giống đực

  1. Mã vạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barcode, bar code

Câu hỏi thường gặp

codice a barre nghĩa là gì?

codice a barre (danh từ) nghĩa là mã vạch.

codice a barre là giống đực hay giống cái?

codice a barre là danh từ giống đực: il codice a barre, số nhiều i codici a barre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.