TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

codice penale

danh từ giống đực
/ˈkɔ.di.t͡ʃe peˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il codice penale

codice penale nghĩa là bộ luật hình sự.

Nghĩa của codice penale

Danh từ · giống đực

  1. Bộ luật hình sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the criminal code. Unless specified, usually referring to the Italian one.

Câu hỏi thường gặp

codice penale nghĩa là gì?

codice penale (danh từ) nghĩa là bộ luật hình sự.

codice penale là giống đực hay giống cái?

codice penale là danh từ giống đực: il codice penale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.