codice penale
danh từ giống đực
/ˈkɔ.di.t͡ʃe peˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il codice penale
codice penale nghĩa là bộ luật hình sự.
Nghĩa của codice penale
Danh từ · giống đực
- Bộ luật hình sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the criminal code. Unless specified, usually referring to the Italian one.
Câu hỏi thường gặp
codice penale nghĩa là gì?
codice penale (danh từ) nghĩa là bộ luật hình sự.
codice penale là giống đực hay giống cái?
codice penale là danh từ giống đực: il codice penale.