codice Morse
danh từ giống đực
/ˈkɔ.di.t͡ʃe ˈmɔrs/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il codice Morse · số nhiều: i codici Morse
codice Morse nghĩa là mã moóc-xơ, mã morse.
Nghĩa của codice Morse
Danh từ · giống đực
- Mã moóc-xơ, mã morse.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Morse code
Câu hỏi thường gặp
codice Morse nghĩa là gì?
codice Morse (danh từ) nghĩa là mã moóc-xơ, mã morse.
codice Morse là giống đực hay giống cái?
codice Morse là danh từ giống đực: il codice Morse, số nhiều i codici Morse.