TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

codice Morse

danh từ giống đực
/ˈkɔ.di.t͡ʃe ˈmɔrs/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il codice Morse · số nhiều: i codici Morse

codice Morse nghĩa là mã moóc-xơ, mã morse.

Nghĩa của codice Morse

Danh từ · giống đực

  1. Mã moóc-xơ, mã morse.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Morse code

Câu hỏi thường gặp

codice Morse nghĩa là gì?

codice Morse (danh từ) nghĩa là mã moóc-xơ, mã morse.

codice Morse là giống đực hay giống cái?

codice Morse là danh từ giống đực: il codice Morse, số nhiều i codici Morse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.