TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arrabbiare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ar.rabˈbja.re/ giọng máy của trình duyệt

arrabbiare nghĩa là nổi giận, tức giận.

Nghĩa của arrabbiare

Động từ

  1. (arrabbiarsi) nổi giận, tức giận. (biên soạn)

Chia động từ arrabbiare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: arrabbiatoDanh động từ: arrabbiando

Hiện tại presente

  • io arrabbio
  • tu arrabbi
  • lui/lei arrabbia
  • noi arrabbiamo
  • voi arrabbiate
  • loro arrabbiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono arrabbiato/a
  • tu sei arrabbiato/a
  • lui/lei è arrabbiato/a
  • noi siamo arrabbiati/e
  • voi siete arrabbiati/e
  • loro sono arrabbiati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io arrabbiavo
  • tu arrabbiavi
  • lui/lei arrabbiava
  • noi arrabbiavamo
  • voi arrabbiavate
  • loro arrabbiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io arrabbiai
  • tu arrabbiasti
  • lui/lei arrabbiò
  • noi arrabbiammo
  • voi arrabbiaste
  • loro arrabbiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io arrabbierò
  • tu arrabbierai
  • lui/lei arrabbierà
  • noi arrabbieremo
  • voi arrabbierete
  • loro arrabbieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io arrabbierei
  • tu arrabbieresti
  • lui/lei arrabbierebbe
  • noi arrabbieremmo
  • voi arrabbiereste
  • loro arrabbierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io arrabbi
  • che tu arrabbi
  • che lui/lei arrabbi
  • che noi arrabbiamo
  • che voi arrabbiate
  • che loro arrabbino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io arrabbiassi
  • che tu arrabbiassi
  • che lui/lei arrabbiasse
  • che noi arrabbiassimo
  • che voi arrabbiaste
  • che loro arrabbiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • arrabbia! (tu)
  • arrabbi! (lei)
  • arrabbiamo! (noi)
  • arrabbiate! (voi)
  • arrabbino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của arrabbiare

Câu ví dụ với arrabbiare

  • Tom non aveva intenzione di fare arrabbiare Mary. Tom không có ý làm cho Mary giận giữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843905
  • Tom non intendeva fare arrabbiare Mary. Tom không có ý làm cho Mary giận giữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843906
  • Si arrabbia facilmente con le cose futili. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3338996
  • Lui si arrabbia facilmente con le cose futili. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3338997
  • Perché siete arrabbiate con loro? Tại sao cậu tức giận với họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6141659
  • Perché loro sono arrabbiate? Sao họ lại tức giận? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562078
  • Perché sono arrabbiate? Sao họ lại tức giận? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562076
  • Tom si arrabbiò. Tom trở nên tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have rabies; to be rabid; to get angry, to lose one's temper

Câu hỏi thường gặp

arrabbiare nghĩa là gì?

arrabbiare (động từ) nghĩa là nổi giận, tức giận.

Chia động từ arrabbiare ở thì hiện tại thế nào?

io arrabbio, tu arrabbi, lui/lei arrabbia, noi arrabbiamo, voi arrabbiate, loro arrabbiano. Phân từ quá khứ: arrabbiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.