quota
/ˈkwɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la quota · số nhiều: le quote
quota nghĩa là phí, lệ phí.
Nghĩa của quota
Danh từ · giống cái
- Phí, lệ phí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ share, amount, part; fee, instalment/installment, dues; height, altitude, level; depth; quota
Câu hỏi thường gặp
quota nghĩa là gì?
quota (danh từ) nghĩa là phí, lệ phí.
quota là giống đực hay giống cái?
quota là danh từ giống cái: la quota, số nhiều le quote.