TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

recondito

/reˈkɔn.di.to/ giọng máy của trình duyệt

recondito nghĩa là ẩn.

Nghĩa của recondito

Tính từ

  1. Ẩn.

Dạng từ của recondito

Giống cái số ítrecondita
Giống đực số nhiềureconditi
Giống cái số nhiềurecondite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hidden, recondite

Câu hỏi thường gặp

recondito nghĩa là gì?

recondito (tính từ) nghĩa là ẩn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.