TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

record

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈrɛ.kord/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il record

record nghĩa là bản ghi, kỉ lục.

Nghĩa của record

Danh từ · giống đực

  1. Bản ghi.
  2. Kỉ lục.

Cụm từ, thành ngữ với record

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ record (achievement; computer data element)

Câu hỏi thường gặp

record nghĩa là gì?

record (danh từ) nghĩa là bản ghi, kỉ lục.

record là giống đực hay giống cái?

record là danh từ giống đực: il record.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.