TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reclutare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/re.kluˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

reclutare nghĩa là tuyển dụng.

Nghĩa của reclutare

Động từ

  1. Tuyển dụng.

Chia động từ reclutare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: reclutatoDanh động từ: reclutando

Hiện tại presente

  • io recluto
  • tu recluti
  • lui/lei recluta
  • noi reclutiamo
  • voi reclutate
  • loro reclutano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho reclutato
  • tu hai reclutato
  • lui/lei ha reclutato
  • noi abbiamo reclutato
  • voi avete reclutato
  • loro hanno reclutato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io reclutavo
  • tu reclutavi
  • lui/lei reclutava
  • noi reclutavamo
  • voi reclutavate
  • loro reclutavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io reclutai
  • tu reclutasti
  • lui/lei reclutò
  • noi reclutammo
  • voi reclutaste
  • loro reclutarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io recluterò
  • tu recluterai
  • lui/lei recluterà
  • noi recluteremo
  • voi recluterete
  • loro recluteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io recluterei
  • tu recluteresti
  • lui/lei recluterebbe
  • noi recluteremmo
  • voi reclutereste
  • loro recluterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io recluti
  • che tu recluti
  • che lui/lei recluti
  • che noi reclutiamo
  • che voi reclutiate
  • che loro reclutino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io reclutassi
  • che tu reclutassi
  • che lui/lei reclutasse
  • che noi reclutassimo
  • che voi reclutaste
  • che loro reclutassero

Mệnh lệnh imperativo

  • recluta! (tu)
  • recluti! (lei)
  • reclutiamo! (noi)
  • reclutate! (voi)
  • reclutino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của reclutare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recruit; to commandeer

Câu hỏi thường gặp

reclutare nghĩa là gì?

reclutare (động từ) nghĩa là tuyển dụng.

Chia động từ reclutare ở thì hiện tại thế nào?

io recluto, tu recluti, lui/lei recluta, noi reclutiamo, voi reclutate, loro reclutano. Phân từ quá khứ: reclutato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.