TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pigiare

/piˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

pigiare nghĩa là đè, ép.

Nghĩa của pigiare

Động từ

  1. Đè, ép.

Chia động từ pigiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pigiatoDanh động từ: pigiando

Hiện tại presente

  • io pigio
  • tu pigi
  • lui/lei pigia
  • noi pigiamo
  • voi pigiate
  • loro pigiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pigiato
  • tu hai pigiato
  • lui/lei ha pigiato
  • noi abbiamo pigiato
  • voi avete pigiato
  • loro hanno pigiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pigiavo
  • tu pigiavi
  • lui/lei pigiava
  • noi pigiavamo
  • voi pigiavate
  • loro pigiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pigiai
  • tu pigiasti
  • lui/lei pigiò
  • noi pigiammo
  • voi pigiaste
  • loro pigiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pigerò
  • tu pigerai
  • lui/lei pigerà
  • noi pigeremo
  • voi pigerete
  • loro pigeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pigerei
  • tu pigeresti
  • lui/lei pigerebbe
  • noi pigeremmo
  • voi pigereste
  • loro pigerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pigi
  • che tu pigi
  • che lui/lei pigi
  • che noi pigiamo
  • che voi pigiate
  • che loro pigino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pigiassi
  • che tu pigiassi
  • che lui/lei pigiasse
  • che noi pigiassimo
  • che voi pigiaste
  • che loro pigiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pigia! (tu)
  • pigi! (lei)
  • pigiamo! (noi)
  • pigiate! (voi)
  • pigino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to press; to tread (grapes)

Câu hỏi thường gặp

pigiare nghĩa là gì?

pigiare (động từ) nghĩa là đè, ép.

Chia động từ pigiare ở thì hiện tại thế nào?

io pigio, tu pigi, lui/lei pigia, noi pigiamo, voi pigiate, loro pigiano. Phân từ quá khứ: pigiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.