TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perdere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɛr.de.re/ giọng máy của trình duyệt

perdere nghĩa là mất, đánh mất, thua.

Nghĩa của perdere

Động từ

  1. Mất, đánh mất. (biên soạn)
  2. Thua. (biên soạn)
  3. Lỡ (perdere il treno — lỡ tàu) (biên soạn)
  4. Phí (thời gian) (biên soạn)

Chia động từ perdere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: persoDanh động từ: perdendo

Hiện tại presente

  • io perdo
  • tu perdi
  • lui/lei perde
  • noi perdiamo
  • voi perdete
  • loro perdono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho perso
  • tu hai perso
  • lui/lei ha perso
  • noi abbiamo perso
  • voi avete perso
  • loro hanno perso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io perdevo
  • tu perdevi
  • lui/lei perdeva
  • noi perdevamo
  • voi perdevate
  • loro perdevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io persi
  • tu perdesti
  • lui/lei perse
  • noi perdemmo
  • voi perdeste
  • loro persero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io perderò
  • tu perderai
  • lui/lei perderà
  • noi perderemo
  • voi perderete
  • loro perderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io perderei
  • tu perderesti
  • lui/lei perderebbe
  • noi perderemmo
  • voi perdereste
  • loro perderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io perda
  • che tu perda
  • che lui/lei perda
  • che noi perdiamo
  • che voi perdiate
  • che loro perdano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io perdessi
  • che tu perdessi
  • che lui/lei perdesse
  • che noi perdessimo
  • che voi perdeste
  • che loro perdessero

Mệnh lệnh imperativo

  • perdi! (tu)
  • perda! (lei)
  • perdiamo! (noi)
  • perdete! (voi)
  • perdano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của perdere

Cụm từ, thành ngữ với perdere

Câu ví dụ với perdere

  • Sbrigati, o perderai l'autobus. Các bạn hãy khẩn trương để khỏi lỡ chuyến xe buýt.Tatoeba #977352
  • Dove avrei potuto perdere i miei occhiali? Tôi đã để mất kính của mình ở đâu nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506182
  • Io non ho niente da perdere. Tôi không có gì để mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2950502
  • Non ho niente da perdere. Tôi không có gì để mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1113703
  • Non ho nulla da perdere. Tôi không có gì để mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1113704
  • Lascia perdere. Bỏ cuộc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518848
  • Il vecchio si è perso nella foresta? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7958756
  • Ha perso una fortuna nel mercato azionario. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495021

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lose; to waste; to destroy; to miss, to be late for something

Câu hỏi thường gặp

perdere nghĩa là gì?

perdere (động từ) nghĩa là mất, đánh mất, thua.

Chia động từ perdere ở thì hiện tại thế nào?

io perdo, tu perdi, lui/lei perde, noi perdiamo, voi perdete, loro perdono. Phân từ quá khứ: perso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.