TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perdere tempo

giọng máy của trình duyệt

perdere tempo nghĩa là tốn thì giờ.

Nghĩa của perdere tempo

Động từ

  1. Tốn thì giờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to waste time, to mess around

Câu hỏi thường gặp

perdere tempo nghĩa là gì?

perdere tempo (động từ) nghĩa là tốn thì giờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.