TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perdita

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɛr.di.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la perdita · số nhiều: le perdite

perdita nghĩa là sự mất.

Nghĩa của perdita

Danh từ · giống cái

  1. Sự mất.

Họ từ của perdita

Cụm từ, thành ngữ với perdita

Câu ví dụ với perdita

  • La perdita di memoria è dovuta all'invecchiamento o a una malattia? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loss, waste, deprivation; leak, leakage

Câu hỏi thường gặp

perdita nghĩa là gì?

perdita (danh từ) nghĩa là sự mất.

perdita là giống đực hay giống cái?

perdita là danh từ giống cái: la perdita, số nhiều le perdite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.