TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

umidità

danh từ giống cái
/u.mi.diˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'umidità

umidità nghĩa là độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.

Nghĩa của umidità

Danh từ · giống cái

  1. Độ ẩm, tình trạng ẩm ướt, ẩm độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humidity

Câu hỏi thường gặp

umidità nghĩa là gì?

umidità (danh từ) nghĩa là độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.

umidità là giống đực hay giống cái?

umidità là danh từ giống cái: l'umidità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.