umidità
danh từ giống cái
/u.mi.diˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'umidità
umidità nghĩa là độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.
Nghĩa của umidità
Danh từ · giống cái
- Độ ẩm, tình trạng ẩm ướt, ẩm độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humidity
Câu hỏi thường gặp
umidità nghĩa là gì?
umidità (danh từ) nghĩa là độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.
umidità là giống đực hay giống cái?
umidità là danh từ giống cái: l'umidità.