TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omicidio

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/o.miˈt͡ʃi.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omicidio · số nhiều: gli omicidi

omicidio nghĩa là giết người, vụ giết người.

Nghĩa của omicidio

Danh từ · giống đực

  1. Giết người, vụ giết người, ám sát, vụ ám sát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omicidio

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với omicidio

Câu ví dụ với omicidio

  • I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ murder (Britain), homicide (US)

Câu hỏi thường gặp

omicidio nghĩa là gì?

omicidio (danh từ) nghĩa là giết người, vụ giết người.

omicidio là giống đực hay giống cái?

omicidio là danh từ giống đực: l'omicidio, số nhiều gli omicidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.