uccisione
/ut.t͡ʃiˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uccisione · số nhiều: le uccisioni
uccisione nghĩa là giết, giết người, vụ giết người.
Nghĩa của uccisione
Danh từ · giống cái
- Giết.
- Giết người, vụ giết người, ám sát, vụ ám sát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uccisione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kill, killing; murder
Câu hỏi thường gặp
uccisione nghĩa là gì?
uccisione (danh từ) nghĩa là giết, giết người, vụ giết người.
uccisione là giống đực hay giống cái?
uccisione là danh từ giống cái: l'uccisione, số nhiều le uccisioni.