TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uccisione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ut.t͡ʃiˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uccisione · số nhiều: le uccisioni

uccisione nghĩa là giết, giết người, vụ giết người.

Nghĩa của uccisione

Danh từ · giống cái

  1. Giết.
  2. Giết người, vụ giết người, ám sát, vụ ám sát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uccisione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kill, killing; murder

Câu hỏi thường gặp

uccisione nghĩa là gì?

uccisione (danh từ) nghĩa là giết, giết người, vụ giết người.

uccisione là giống đực hay giống cái?

uccisione là danh từ giống cái: l'uccisione, số nhiều le uccisioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.