imposta
đi với mạo từ: l'imposta · số nhiều: le imposte
imposta nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.
Nghĩa của imposta
Danh từ · giống cái
- Thuế.
- Thuế quan, hải quan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imposta
Đồng nghĩa
Họ từ của imposta
Câu ví dụ với imposta
- Tasse pesanti sono imposte sul vino. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tax, duty, customs; shutter (protective panels over windows)
Câu hỏi thường gặp
imposta nghĩa là gì?
imposta (danh từ) nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.
imposta là giống đực hay giống cái?
imposta là danh từ giống cái: l'imposta, số nhiều le imposte.