TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imposta

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/imˈpɔs.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imposta · số nhiều: le imposte

imposta nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.

Nghĩa của imposta

Danh từ · giống cái

  1. Thuế.
  2. Thuế quan, hải quan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imposta

Đồng nghĩa

Họ từ của imposta

Câu ví dụ với imposta

  • Tasse pesanti sono imposte sul vino. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tax, duty, customs; shutter (protective panels over windows)

Câu hỏi thường gặp

imposta nghĩa là gì?

imposta (danh từ) nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.

imposta là giống đực hay giống cái?

imposta là danh từ giống cái: l'imposta, số nhiều le imposte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.