farina
đi với mạo từ: la farina · số nhiều: le farine
farina nghĩa là bột, phấn.
Nghĩa của farina
Danh từ · giống cái
- Bột, phấn.
Câu ví dụ với farina
- Abbiamo bisogno di farina e zucchero. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289163
- Questa torta contiene farina, latte, uova e zucchero. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966022
- Abbiamo bisogno di più farina. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289131
- Ci servono farina e zucchero. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289164
- Mi serve della farina. Tôi cần bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7870149
- Ci serve più farina. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289133
- Sto comprando della farina. Tôi đang mua bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13965915
- Abbiamo abbastanza farina? Chúng ta có đủ bột mì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flour, meal
Câu hỏi thường gặp
farina nghĩa là gì?
farina (danh từ) nghĩa là bột, phấn.
farina là giống đực hay giống cái?
farina là danh từ giống cái: la farina, số nhiều le farine.