TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

farina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/faˈri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la farina · số nhiều: le farine

farina nghĩa là bột, phấn.

Nghĩa của farina

Danh từ · giống cái

  1. Bột, phấn.

Câu ví dụ với farina

  • Abbiamo bisogno di farina e zucchero. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289163
  • Questa torta contiene farina, latte, uova e zucchero. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966022
  • Abbiamo bisogno di più farina. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289131
  • Ci servono farina e zucchero. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289164
  • Mi serve della farina. Tôi cần bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7870149
  • Ci serve più farina. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289133
  • Sto comprando della farina. Tôi đang mua bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13965915
  • Abbiamo abbastanza farina? Chúng ta có đủ bột mì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flour, meal

Câu hỏi thường gặp

farina nghĩa là gì?

farina (danh từ) nghĩa là bột, phấn.

farina là giống đực hay giống cái?

farina là danh từ giống cái: la farina, số nhiều le farine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.