ferito
ferito nghĩa là bị thương, người bị thương.
Nghĩa của ferito
Tính từ
- Bị thương. (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Người bị thương. (biên soạn)
Dạng từ của ferito
| Giống cái số ít | ferita |
| Số nhiều | feriti |
Câu ví dụ với ferito
- Fortunatamente nessuno si è ferito. May thay, không ai bị thương cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625146
- Tom si è ferito il ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448187
- Fortunatamente, nessuno fu ferito. May thay, không ai bị thương cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518376
- Tom mi ha ferito. Tom làm tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6442458
- Tom si è ferito. Tom bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6444487
- Tom è ferito. Tom bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190621
- Qualche ferito? Có ai bị đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2759808
- Tom mi ha ferita. Tom làm tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6442459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a wounded or injured person
Câu hỏi thường gặp
ferito nghĩa là gì?
ferito (tính từ, danh từ) nghĩa là bị thương, người bị thương.