TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ferito

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/feˈri.to/ giọng máy của trình duyệt

ferito nghĩa là bị thương, người bị thương.

Nghĩa của ferito

Tính từ

  1. Bị thương. (biên soạn)

Danh từ · giống đực

  1. Người bị thương. (biên soạn)

Dạng từ của ferito

Giống cái số ítferita
Số nhiềuferiti

Câu ví dụ với ferito

  • Fortunatamente nessuno si è ferito. May thay, không ai bị thương cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625146
  • Tom si è ferito il ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448187
  • Fortunatamente, nessuno fu ferito. May thay, không ai bị thương cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518376
  • Tom mi ha ferito. Tom làm tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6442458
  • Tom si è ferito. Tom bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6444487
  • Tom è ferito. Tom bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190621
  • Qualche ferito? Có ai bị đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2759808
  • Tom mi ha ferita. Tom làm tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6442459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a wounded or injured person

Câu hỏi thường gặp

ferito nghĩa là gì?

ferito (tính từ, danh từ) nghĩa là bị thương, người bị thương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.