TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

limitare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/li.miˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

limitare nghĩa là hạn chế, giới hạn.

Nghĩa của limitare

Động từ

  1. Hạn chế, giới hạn.

Chia động từ limitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: limitatoDanh động từ: limitando

Hiện tại presente

  • io limito
  • tu limiti
  • lui/lei limita
  • noi limitiamo
  • voi limitate
  • loro limitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho limitato
  • tu hai limitato
  • lui/lei ha limitato
  • noi abbiamo limitato
  • voi avete limitato
  • loro hanno limitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io limitavo
  • tu limitavi
  • lui/lei limitava
  • noi limitavamo
  • voi limitavate
  • loro limitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io limitai
  • tu limitasti
  • lui/lei limitò
  • noi limitammo
  • voi limitaste
  • loro limitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io limiterò
  • tu limiterai
  • lui/lei limiterà
  • noi limiteremo
  • voi limiterete
  • loro limiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io limiterei
  • tu limiteresti
  • lui/lei limiterebbe
  • noi limiteremmo
  • voi limitereste
  • loro limiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io limiti
  • che tu limiti
  • che lui/lei limiti
  • che noi limitiamo
  • che voi limitiate
  • che loro limitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io limitassi
  • che tu limitassi
  • che lui/lei limitasse
  • che noi limitassimo
  • che voi limitaste
  • che loro limitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • limita! (tu)
  • limiti! (lei)
  • limitiamo! (noi)
  • limitate! (voi)
  • limitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với limitare

  • Tutto ha i suoi limiti. Cái gì cũng có giới hạn của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413850
  • Non ci sono limiti. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2523791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to limit or restrict; to bound

Câu hỏi thường gặp

limitare nghĩa là gì?

limitare (động từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn.

Chia động từ limitare ở thì hiện tại thế nào?

io limito, tu limiti, lui/lei limita, noi limitiamo, voi limitate, loro limitano. Phân từ quá khứ: limitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.