limitare
limitare nghĩa là hạn chế, giới hạn.
Nghĩa của limitare
Động từ
- Hạn chế, giới hạn.
Chia động từ limitare
Hiện tại presente
- io limito
- tu limiti
- lui/lei limita
- noi limitiamo
- voi limitate
- loro limitano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho limitato
- tu hai limitato
- lui/lei ha limitato
- noi abbiamo limitato
- voi avete limitato
- loro hanno limitato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io limitavo
- tu limitavi
- lui/lei limitava
- noi limitavamo
- voi limitavate
- loro limitavano
Quá khứ xa passato remoto
- io limitai
- tu limitasti
- lui/lei limitò
- noi limitammo
- voi limitaste
- loro limitarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io limiterò
- tu limiterai
- lui/lei limiterà
- noi limiteremo
- voi limiterete
- loro limiteranno
Điều kiện condizionale presente
- io limiterei
- tu limiteresti
- lui/lei limiterebbe
- noi limiteremmo
- voi limitereste
- loro limiterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io limiti
- che tu limiti
- che lui/lei limiti
- che noi limitiamo
- che voi limitiate
- che loro limitino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io limitassi
- che tu limitassi
- che lui/lei limitasse
- che noi limitassimo
- che voi limitaste
- che loro limitassero
Mệnh lệnh imperativo
- limita! (tu)
- limiti! (lei)
- limitiamo! (noi)
- limitate! (voi)
- limitino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với limitare
- Tutto ha i suoi limiti. Cái gì cũng có giới hạn của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413850
- Non ci sono limiti. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2523791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to limit or restrict; to bound
Câu hỏi thường gặp
limitare nghĩa là gì?
limitare (động từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn.
Chia động từ limitare ở thì hiện tại thế nào?
io limito, tu limiti, lui/lei limita, noi limitiamo, voi limitate, loro limitano. Phân từ quá khứ: limitato.