TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lima

danh từ giống cái
/ˈli.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lima · số nhiều: le lime

lima nghĩa là giũa, chanh.

Nghĩa của lima

Danh từ · giống cái

  1. Giũa.
  2. Chanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ file (a cutting or smoothing tool); a reinforced line at both ends of a dragnet; Key lime (Citrus aurantiifolia)

Câu hỏi thường gặp

lima nghĩa là gì?

lima (danh từ) nghĩa là giũa, chanh.

lima là giống đực hay giống cái?

lima là danh từ giống cái: la lima, số nhiều le lime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.