TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ligio

/ˈli.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

ligio nghĩa là chung thủy, trung thành.

Nghĩa của ligio

Tính từ

  1. Chung thủy.
  2. Trung thành.

Dạng từ của ligio

Giống cái số ítligia
Giống đực số nhiềuligi
Giống cái số nhiềuligie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ faithful, loyal or devoted (to)

Câu hỏi thường gặp

ligio nghĩa là gì?

ligio (tính từ) nghĩa là chung thủy, trung thành.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.