limonata
đi với mạo từ: la limonata · số nhiều: le limonate
limonata nghĩa là nước chanh, đá chanh.
Nghĩa của limonata
Danh từ · giống cái
- Nước chanh, đá chanh.
Câu ví dụ với limonata
- Questa limonata ha un sapore troppo dolce. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164885
- Questa limonata è troppo dolce. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1614157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lemonade; flirting, hitting on
Câu hỏi thường gặp
limonata nghĩa là gì?
limonata (danh từ) nghĩa là nước chanh, đá chanh.
limonata là giống đực hay giống cái?
limonata là danh từ giống cái: la limonata, số nhiều le limonate.