TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

limonata

danh từ giống cái
/li.moˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la limonata · số nhiều: le limonate

limonata nghĩa là nước chanh, đá chanh.

Nghĩa của limonata

Danh từ · giống cái

  1. Nước chanh, đá chanh.

Câu ví dụ với limonata

  • Questa limonata ha un sapore troppo dolce. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164885
  • Questa limonata è troppo dolce. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1614157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lemonade; flirting, hitting on

Câu hỏi thường gặp

limonata nghĩa là gì?

limonata (danh từ) nghĩa là nước chanh, đá chanh.

limonata là giống đực hay giống cái?

limonata là danh từ giống cái: la limonata, số nhiều le limonate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.