limone
đi với mạo từ: il limone · số nhiều: i limoni
limone nghĩa là chanh.
Nghĩa của limone
Danh từ · giống đực
- Chanh.
Câu ví dụ với limone
- C'è acido nel limone. Trong trái chanh có axit. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7795754
- C'è dell'acido nel limone. Trong trái chanh có axit. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7795755
- Questo è un albero di limoni. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lemon (fruit & tree)
Câu hỏi thường gặp
limone nghĩa là gì?
limone (danh từ) nghĩa là chanh.
limone là giống đực hay giống cái?
limone là danh từ giống đực: il limone, số nhiều i limoni.