confino
danh từ giống đực
/konˈfi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il confino · số nhiều: i confini
confino nghĩa là biệt giam.
Nghĩa của confino
Danh từ · giống đực
- Biệt giam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (political) confinement, internment; solitary confinement; place of internment
Câu hỏi thường gặp
confino nghĩa là gì?
confino (danh từ) nghĩa là biệt giam.
confino là giống đực hay giống cái?
confino là danh từ giống đực: il confino, số nhiều i confini.