guarigione
/ɡwa.riˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guarigione · số nhiều: le guarigioni
guarigione nghĩa là dưỡng thương.
Nghĩa của guarigione
Danh từ · giống cái
- Dưỡng thương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recovery (return to normal health); healing (act of healing); cessation (of something negative); salvation; defense, protection
Câu hỏi thường gặp
guarigione nghĩa là gì?
guarigione (danh từ) nghĩa là dưỡng thương.
guarigione là giống đực hay giống cái?
guarigione là danh từ giống cái: la guarigione, số nhiều le guarigioni.