TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guarigione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡwa.riˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guarigione · số nhiều: le guarigioni

guarigione nghĩa là dưỡng thương.

Nghĩa của guarigione

Danh từ · giống cái

  1. Dưỡng thương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recovery (return to normal health); healing (act of healing); cessation (of something negative); salvation; defense, protection

Câu hỏi thường gặp

guarigione nghĩa là gì?

guarigione (danh từ) nghĩa là dưỡng thương.

guarigione là giống đực hay giống cái?

guarigione là danh từ giống cái: la guarigione, số nhiều le guarigioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.