TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corsia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/korˈsi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corsia · số nhiều: le corsie

corsia nghĩa là hẻm, làn đường, làn xe, phần đường.

Nghĩa của corsia

Danh từ · giống cái

  1. Hẻm.
  2. Làn đường, làn xe, phần đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gangway, passageway; lane (on a racetrack or motorway/freeway); bus stop (numbered, in a bus station, etc.); ward (in hospital); aisle (in supermarket)

Câu hỏi thường gặp

corsia nghĩa là gì?

corsia (danh từ) nghĩa là hẻm, làn đường, làn xe, phần đường.

corsia là giống đực hay giống cái?

corsia là danh từ giống cái: la corsia, số nhiều le corsie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.