discorso
đi với mạo từ: il discorso · số nhiều: i discorsi
discorso nghĩa là bài nói, bài phát biểu, câu chuyện, cuộc nói chuyện.
Nghĩa của discorso
Danh từ · giống đực
- Bài nói, bài phát biểu. (biên soạn)
- Câu chuyện, cuộc nói chuyện (cambiare discorso — đổi chủ đề) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discorso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với discorso
- Il discorso è durato trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019525
- E se tenessi un discorso e nessuno venisse? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356212
- E se tenesse un discorso e nessuno venisse? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356213
- E se teneste un discorso e nessuno venisse? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356214
- Il discorso durò trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speech, address, discourse; talk, conversation; subject, matter; speech (faculty of language)
Câu hỏi thường gặp
discorso nghĩa là gì?
discorso (danh từ) nghĩa là bài nói, bài phát biểu, câu chuyện, cuộc nói chuyện.
discorso là giống đực hay giống cái?
discorso là danh từ giống đực: il discorso, số nhiều i discorsi.