TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

discorso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/disˈkor.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il discorso · số nhiều: i discorsi

discorso nghĩa là bài nói, bài phát biểu, câu chuyện, cuộc nói chuyện.

Nghĩa của discorso

Danh từ · giống đực

  1. Bài nói, bài phát biểu. (biên soạn)
  2. Câu chuyện, cuộc nói chuyện (cambiare discorso — đổi chủ đề) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discorso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với discorso

  • Il discorso è durato trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019525
  • E se tenessi un discorso e nessuno venisse? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356212
  • E se tenesse un discorso e nessuno venisse? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356213
  • E se teneste un discorso e nessuno venisse? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356214
  • Il discorso durò trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speech, address, discourse; talk, conversation; subject, matter; speech (faculty of language)

Câu hỏi thường gặp

discorso nghĩa là gì?

discorso (danh từ) nghĩa là bài nói, bài phát biểu, câu chuyện, cuộc nói chuyện.

discorso là giống đực hay giống cái?

discorso là danh từ giống đực: il discorso, số nhiều i discorsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.