conversazione
đi với mạo từ: la conversazione · số nhiều: le conversazioni
conversazione nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.
Nghĩa của conversazione
Danh từ · giống cái
- Đối thoại.
- Sự hội thoại.
- Hội đàm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversazione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với conversazione
- Ha origliato la conversazione per sbaglio. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714037
- Ho origliato la vostra conversazione. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4162298
- È difficile mantenere una conversazione con qualcuno che dice solo "sì" e "no". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7116582
- È difficile mantenere una conversazione con qualcuno che dice soltanto "sì" e "no". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7116583
- È difficile mantenere una conversazione con qualcuno che dice solamente "sì" e "no". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7116584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conversation, talk, interview
Câu hỏi thường gặp
conversazione nghĩa là gì?
conversazione (danh từ) nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.
conversazione là giống đực hay giống cái?
conversazione là danh từ giống cái: la conversazione, số nhiều le conversazioni.