convincere
convincere nghĩa là thuyết phục, dỗ, tán.
Nghĩa của convincere
Động từ
- Thuyết phục.
- Dỗ, tán, phỉnh.
Chia động từ convincere
Hiện tại presente
- io convinco
- tu convinci
- lui/lei convince
- noi convinciamo
- voi convincete
- loro convincono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho convinto
- tu hai convinto
- lui/lei ha convinto
- noi abbiamo convinto
- voi avete convinto
- loro hanno convinto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io convincevo
- tu convincevi
- lui/lei convinceva
- noi convincevamo
- voi convincevate
- loro convincevano
Quá khứ xa passato remoto
- io convinsi
- tu convincesti
- lui/lei convinse
- noi convincemmo
- voi convinceste
- loro convinsero
Tương lai đơn futuro semplice
- io convincerò
- tu convincerai
- lui/lei convincerà
- noi convinceremo
- voi convincerete
- loro convinceranno
Điều kiện condizionale presente
- io convincerei
- tu convinceresti
- lui/lei convincerebbe
- noi convinceremmo
- voi convincereste
- loro convincerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io convinca
- che tu convinca
- che lui/lei convinca
- che noi convinciamo
- che voi convinciate
- che loro convincano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io convincessi
- che tu convincessi
- che lui/lei convincesse
- che noi convincessimo
- che voi convinceste
- che loro convincessero
Mệnh lệnh imperativo
- convinci! (tu)
- convinca! (lei)
- convinciamo! (noi)
- convincete! (voi)
- convincano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convincere
Đồng nghĩa
Họ từ của convincere
Câu ví dụ với convincere
- È difficile convincere John. Thuyết phục John là một việc khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702824
- Sono convinto che lui sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064409
- Sono convinto che sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635221
- Tom mi ha convinto. Tom đã thuyết phục tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669508
- Tom mi convinse. Tom đã thuyết phục tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933428
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to convince, persuade, argue, satisfy; to convict
Câu hỏi thường gặp
convincere nghĩa là gì?
convincere (động từ) nghĩa là thuyết phục, dỗ, tán.
Chia động từ convincere ở thì hiện tại thế nào?
io convinco, tu convinci, lui/lei convince, noi convinciamo, voi convincete, loro convincono. Phân từ quá khứ: convinto.