TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

convincere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈvin.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

convincere nghĩa là thuyết phục, dỗ, tán.

Nghĩa của convincere

Động từ

  1. Thuyết phục.
  2. Dỗ, tán, phỉnh.

Chia động từ convincere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: convintoDanh động từ: convincendo

Hiện tại presente

  • io convinco
  • tu convinci
  • lui/lei convince
  • noi convinciamo
  • voi convincete
  • loro convincono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho convinto
  • tu hai convinto
  • lui/lei ha convinto
  • noi abbiamo convinto
  • voi avete convinto
  • loro hanno convinto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io convincevo
  • tu convincevi
  • lui/lei convinceva
  • noi convincevamo
  • voi convincevate
  • loro convincevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io convinsi
  • tu convincesti
  • lui/lei convinse
  • noi convincemmo
  • voi convinceste
  • loro convinsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io convincerò
  • tu convincerai
  • lui/lei convincerà
  • noi convinceremo
  • voi convincerete
  • loro convinceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io convincerei
  • tu convinceresti
  • lui/lei convincerebbe
  • noi convinceremmo
  • voi convincereste
  • loro convincerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io convinca
  • che tu convinca
  • che lui/lei convinca
  • che noi convinciamo
  • che voi convinciate
  • che loro convincano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io convincessi
  • che tu convincessi
  • che lui/lei convincesse
  • che noi convincessimo
  • che voi convinceste
  • che loro convincessero

Mệnh lệnh imperativo

  • convinci! (tu)
  • convinca! (lei)
  • convinciamo! (noi)
  • convincete! (voi)
  • convincano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convincere

Đồng nghĩa

Họ từ của convincere

Câu ví dụ với convincere

  • È difficile convincere John. Thuyết phục John là một việc khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702824
  • Sono convinto che lui sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064409
  • Sono convinto che sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635221
  • Tom mi ha convinto. Tom đã thuyết phục tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669508
  • Tom mi convinse. Tom đã thuyết phục tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to convince, persuade, argue, satisfy; to convict

Câu hỏi thường gặp

convincere nghĩa là gì?

convincere (động từ) nghĩa là thuyết phục, dỗ, tán.

Chia động từ convincere ở thì hiện tại thế nào?

io convinco, tu convinci, lui/lei convince, noi convinciamo, voi convincete, loro convincono. Phân từ quá khứ: convinto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.