cooperativa
danh từ giống cái
/ko.o.pe.raˈti.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cooperativa · số nhiều: le cooperative
cooperativa nghĩa là hợp tác xã.
Nghĩa của cooperativa
Danh từ · giống cái
- Hợp tác xã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cooperative, co-op
Câu hỏi thường gặp
cooperativa nghĩa là gì?
cooperativa (danh từ) nghĩa là hợp tác xã.
cooperativa là giống đực hay giống cái?
cooperativa là danh từ giống cái: la cooperativa, số nhiều le cooperative.