cooperazione
đi với mạo từ: la cooperazione · số nhiều: le cooperazioni
cooperazione nghĩa là sự hợp tác, hợp tác.
Nghĩa của cooperazione
Danh từ · giống cái
- Sự hợp tác, hợp tác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooperazione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cooperazione
- Nessuno poteva prevedere il risultato di questa cooperazione. Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3249130
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cooperation, collaboration
Câu hỏi thường gặp
cooperazione nghĩa là gì?
cooperazione (danh từ) nghĩa là sự hợp tác, hợp tác.
cooperazione là giống đực hay giống cái?
cooperazione là danh từ giống cái: la cooperazione, số nhiều le cooperazioni.