TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cooperazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ko.o.pe.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cooperazione · số nhiều: le cooperazioni

cooperazione nghĩa là sự hợp tác, hợp tác.

Nghĩa của cooperazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự hợp tác, hợp tác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooperazione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cooperazione

  • Nessuno poteva prevedere il risultato di questa cooperazione. Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3249130

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cooperation, collaboration

Câu hỏi thường gặp

cooperazione nghĩa là gì?

cooperazione (danh từ) nghĩa là sự hợp tác, hợp tác.

cooperazione là giống đực hay giống cái?

cooperazione là danh từ giống cái: la cooperazione, số nhiều le cooperazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.